Posts Tagged ‘Raid’

Megaraid CLI (MegaCLI) là công cụ dòng lệnh để quản trị các controller của dòng LSI MegaRaid. MegaCLI có thể quản lý thông tin , giám sát tình trạng về raid, và có thể tạo physical raid.

1. Khái niệm cơ bản

  • Adapter: Physical controller mà chúng ta sử dụng, được biểu diễn bởi ID (luôn là 0)
  • Enclosure: Là các chassis dùng để gắn các ổ vật lý , biểu diễn bởi các id, giống như: 254,252, ..
  • Physical Drives: Ổ cứng vật lý mà gắn vào controller , biểu diễn bởi các id 0, 1, 2, ..
  • Virtual Drives: Những ổ này gồm tập các ổ cứng vật lý và chính bằng ổ Raid, được biểu diễn bằng id: 0, 1, 2, ..

Ví dụ: Chúng ta có RAID 0 với 3 ổ cứng vật lý, khi đó chúng ta sẽ có thông tin:

  • Physical Drives id: 0, 1, 2

  • Virtual Drive id: 0

Virtual Drive gồm tập các ổ cứng vật lý và gồm các thiết lập raid như: cấp độ raid, strip size, ..

2. Download và cài đặt MegaCLI

Download tại: https://www.broadcom.com/site-search?q=megacli

Chọn bản cài RPM cho linux at: https://docs.broadcom.com/docs/12351586

Chúng ta có thể chọn cài lastest MegaCLI version 8.07.14, vì thực ra các phiên bản MegaCLI có thể cùng dùng trên các raid controller khác nhau.

cd /opt
wget https://docs.broadcom.com/docs-and-downloads/raid-controllers/raid-controllers-common-files/8-07-14_MegaCLI.zip
unzip 8-07-14_MegaCLI.zip
cd /opt/Linux
rpm -ivh MegaCli-8.07.14-1.noarch.rpm
cp /opt/MegaRAID/MegaCli/MegaCli64 /usr/local/sbin/megacli

Nếu server là Ubuntu ta có thể sử dụng công cụ alien/rpm2cpio để đổi gói RPM sang deb

cd /opt
wget https://docs.broadcom.com/docs-and-downloads/raid-controllers/raid-controllers-common-files/8-07-14_MegaCLI.zip
unzip 8-07-14_MegaCLI.zip
cd /opt/Linux
apt-get -y install alien
alien MegaCli-8.07.14-1.noarch.rpm
dpkg -i megacli_8.07.14-2_all.deb
cp /opt/MegaRAID/MegaCli/MegaCli64 /usr/local/sbin/megacli

3. Sử dụng MegaCLI

Đầu tiên kiểm tra xem server có gắn Raid Controllers, nếu không có thì không có thông tin gì về raid ở đây cả

lspci | grep -i raid

raid controller

– Thông tin về Physical Disk

[root@localhost Linux MegaCLI 8.07.10]# megacli -PDList -aALL |more
Adapter #0
Enclosure Device ID: 64
Slot Number: 0
Drive's position: DiskGroup: 0, Span: 0, Arm: 0
Enclosure position: N/A
Device Id: 26
WWN: 5000C50063771740
Sequence Number: 2
Media Error Count: 0
Other Error Count: 0
Predictive Failure Count: 0
Last Predictive Failure Event Seq Number: 0
PD Type: SAS

Raw Size: 931.512 GB [0x74706db0 Sectors]
Non Coerced Size: 931.012 GB [0x74606db0 Sectors]
Coerced Size: 930.390 GB [0x744c8000 Sectors]
Sector Size:  0
Firmware state: Online, Spun Up
Device Firmware Level: BD2K
Shield Counter: 0
Successful diagnostics completion on :  N/A
SAS Address(0): 0x5000c50063771741
SAS Address(1): 0x0
Connected Port Number: 4(path0) 
…

Ta có thể lọc để lấy thông tin về kiểu ổ cứng là SSD hay HDD, tốc độ, Size, ..
ví dụ:

[root@localhost Linux MegaCLI 8.07.10]# megacli -PDList -aALL |grep -i Inquiry
Inquiry Data: IBM-ESXSST91000640SS    BD2K9XG8E0201204BD33    
Inquiry Data: IBM-ESXSST91000640SS    BD2H9XG68NBH1119BD31    
Inquiry Data: IBM-ESXSST91000640SS    BD2K9XG8E0XV1204BD33    
Inquiry Data: IBM-ESXSST91000640SS    BD2K9XG8ERDF1204BD33    
Inquiry Data: IBM-ESXSST91000640SS    BD2C9XG3DR9E0806BD2C
[root@localhost Linux MegaCLI 8.07.10]# megacli -PDList -aALL |grep -i 'PD Type'
PD Type: SAS
PD Type: SAS
PD Type: SAS
PD Type: SAS
PD Type: SAS
[root@localhost Linux MegaCLI 8.07.10]# megacli -PDList -aALL |grep -i 'Device Speed'
Device Speed: 6.0Gb/s 
Device Speed: 6.0Gb/s 
Device Speed: 6.0Gb/s 
Device Speed: 6.0Gb/s 
Device Speed: 6.0Gb/s
[root@localhost Linux MegaCLI 8.07.10]# megacli -PDList -aALL |grep -i 'Media Type'
Media Type: Hard Disk Device
Media Type: Hard Disk Device
Media Type: Hard Disk Device
Media Type: Hard Disk Device
Media Type: Hard Disk Device

Một số thông tin xuất như sau:

Inquiry Data: loại disk đang dùng là IBM

PD Type: Loại giao tiếp của disk là SAS

Device Speed: tốc độ của disk là 6Gb/s

Media Type: Loại disk hiện tại là HDD

– Thông tin về Virtual Drive

[root@localhost Linux MegaCLI 8.07.10]# megacli -LDInfo -Lall -aALL
Adapter 0 -- Virtual Drive Information:
Virtual Drive: 0 (Target Id: 0)
Name :
RAID Level : Primary-1, Secondary-0, RAID Level Qualifier-0
Size : 1.816 TB
Sector Size : 512
Mirror Data : 1.816 TB
State : Optimal
Strip Size : 64 KB
Number Of Drives per span:2
Span Depth : 2
Default Cache Policy: WriteThrough, ReadAheadNone, Direct, No Write Cache if Bad BBU
Current Cache Policy: WriteThrough, ReadAheadNone, Direct, No Write Cache if Bad BBU
Default Access Policy: Read/Write
Current Access Policy: Read/Write
Disk Cache Policy : Disabled
Encryption Type : None
Is VD Cached: No

Ở đây, xuất thông tin chỉ có 01 virtual drive, có ID là 0. Với thông tin cấp độ raid là “Primary-1, Secondary-0, RAID Level Qualifier-0” và dựa vào số lượng “Number Of Drives per span” ta xác định được đang sử dụng RAID10

– Thông tin về raid adapter

[root@localhost Linux MegaCLI 8.07.10]# megacli -AdpAllInfo -aALL 
Adapter #0
==============================================================================
Versions
================
Product Name : ServeRAID M1015 SAS/SATA Controller
Serial No : SP04619535
FW Package Build: 20.5.1-0014

Mfg. Data
================
Mfg. Date : 12/08/10
Rework Date : 00/00/00
Revision No :
Battery FRU : N/A

Image Versions in Flash:
================
BIOS Version : 4.15.00_4.08.04.00_0x0416A000
Preboot CLI Version: 03.02-001:#%00008
WebBIOS Version : 4.0-36-e_24-Rel
NVDATA Version : 3.04.03-0005
FW Version : 2.70.74-1038
Boot Block Version : 2.01.00.00-0019
…

Ở đây, chúng ta lọc ra một số thông tin cần để ý như:

RAID Level Supported : RAID0, RAID1, RAID00, RAID10, PRL 11, PRL 11 with spanning, SRL 3 supported, PRL11-RLQ0 DDF layout with no span, PRL11-RLQ0 DDF layout with span

Supported Drives : SAS, SATA

Thao khảo thêm về cách sử dụng megacli tại: https://raid.wiki.kernel.org/index.php/Hardware_Raid_Setup_using_MegaCli

 

Advertisements